Bản dịch của từ 书判 trong tiếng Việt
书判
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书判 (Danh từ)
【shū pàn】
01
指書法與文章的優劣、書寫(書)與文理(判)兩方面的才能或標準;可理解為“書法與文理的鑑別或優劣判斷”。
指书法和文理。《新唐书.选举志下》:“凡择人之法有四:一曰身﹐体貌丰伟;二曰言﹐言辞辩正;三曰书﹐楷法遒美;四曰判﹐文理优长。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书判
shū
书
pàn
判
Các từ liên quan
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
判书
判事
判令
判例
判冤决狱
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
