Bản dịch của từ 书券 trong tiếng Việt

书券

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书券 (Danh từ)

shū quàn
01

Làm/ghi giấy tờ cam kết (viết hợp đồng, chứng thư); cũng chỉ tờ văn bản cam kết đã viết

1.书写契约。

Ví dụ
02

Phiếu/chứng từ dùng để đổi mua sách (chứng khoán mua sách)

2.指购书的证券。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书券

shū

quàn

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
券书
券内
券剂
券台
券外
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép