Bản dịch của từ 书削 trong tiếng Việt

书削

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书削 (Động từ)

shū xuē
01

Xoá sửa, cắt bớt hoặc chỉnh sửa chữ viết/đoạn văn (ví dụ: biên tập, gọt sửa văn bản)

1.谓删削﹑修改文字。

Ví dụ
02

Làm việc viết lách; soạn thảo văn bản (làm công việc liên quan đến chữ nghĩa)

2.指作文字工作。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书削

shū

xuē

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
削书
削亡
削价
削免
削减
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép