Bản dịch của từ 书剑 trong tiếng Việt
书剑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书剑 (Danh từ)
【shū jiàn】
01
Sách và kiếm; tượng trưng cho học thức và võ nghệ (thường dùng trong danh xưng hoặc văn chương như “文武双全” 的意象)
1.书和剑。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Học văn học và võ nghệ (vừa học chữ vừa luyện kiếm); chỉ người đồng thời tinh thông văn học và võ nghệ
2.学书学剑。谓学文学武。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书剑
shū
书
jiàn
剑
Các từ liên quan
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
剑仙
剑侠
剑化
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
