Bản dịch của từ 书剑飘零 trong tiếng Việt
书剑飘零
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书剑飘零 (Danh từ)
【shū jiàn piāo líng】
01
Chỉ người hành tẩu giang hồ hoặc làm quan, rời quê hương phiêu bạt nơi xa vì lý tưởng chinh phục khoa cử hoặc binh nghiệp; mang sắc thái lang bạt, lưu lạc (chữ Hán: 书 = sách, 剑 = gươm → học hành và võ nghiệp kết hợp).
书剑:书籍和宝剑,指读书做官,仗剑从军。本指做官或从军,离乡背井,飘流在外。后指因求取功名而出门在外、久游未归。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书剑飘零
shū
书
jiàn
剑
piāo
飘
líng
零
Các từ liên quan
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
剑仙
剑侠
剑化
飘举
飘乡
飘兀
飘决
飘凌
零丁
零丁孤苦
零丁洋
零七八碎
零七碎八
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
