Bản dịch của từ 书友 trong tiếng Việt

书友

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书友 (Danh từ)

shū yǒu
01

Kính xưng gọi người bán sách (cách gọi lịch sự với chủ tiệm sách)

1.对书贾的尊称。

Ví dụ
02

Bạn cùng lớp/ bạn học (người cùng học một môn hoặc cùng trường, tương tự “同学”)

2.犹同学。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书友

shū

yǒu

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
友于
友于兄弟
友于甚笃
友人
友仁
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép