Bản dịch của từ 书史 trong tiếng Việt

书史

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书史 (Danh từ)

shū shǐ
01

Sử quan ghi chép sự việc; viên chức phụ trách văn thư và ghi sử (người ghi sử, người giữ văn bản)

1.记事的史官。亦指掌文书等事的吏员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sách tịch (những sách cổ, nhất là kinh điển và sử ký); sách thuộc loại kinh sử

2.典籍,指经史一类书籍。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书史

shū

shǐ

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
史不絶书
史乘
史书
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép