Bản dịch của từ 书名号 trong tiếng Việt
书名号
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书名号 (Danh từ)
【shū míng hào】
01
Dấu ngoặc riêng để ghi tên sách, bài báo, bài hát… (ví dụ: 《书名》), tương đương dấu ngoặc nhọn/nháy cho tiêu đề văn bản
标点符号名。用以表示书籍篇章﹑报刊﹑法令﹑歌曲等的名称。在横行文里现在一般用《》或<>,标点古书或在竖行文字的旁边多用浪线。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书名号
shū
书
míng
名
hào
号
Các từ liên quan
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
号丧
号令
号令如山
号件
号位
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
