Bản dịch của từ 书圃 trong tiếng Việt
书圃
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书圃 (Danh từ)
【shū pǔ】
01
Tên gọi cổ chỉ cuốn Thượng Thư (《尚书》) — một trong Ngũ Kinh, sách điển cổ của Trung Quốc
1.指《尚书》。
Ví dụ
02
Vườn sách; nơi tập hợp, sưu tầm văn chương (tương tự 'thư viện' hoặc 'thư thảo' mang tính văn học)
2.犹书林。文章园地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书圃
shū
书
pǔ
圃
Các từ liên quan
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
圃泽
圃田
圃畦
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
