Bản dịch của từ 书场 trong tiếng Việt

书场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书场 (Danh từ)

shū chǎng
01

Nơi biểu diễn ca kịch, nghệ thuật chèo/曲艺; sân khấu diễn xướng (như hát bái, xiếc nhỏ)

曲艺演出场所。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书场

shū

chǎng

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
场人
场化
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép