Bản dịch của từ 书堂 trong tiếng Việt
书堂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书堂 (Danh từ)
【shū táng】
01
Phòng sách, thư phòng (nơi đọc sách, học tập hoặc cất sách vở)
2.书房。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phòng học; học đường xưa (tự học hoặc dạy chữ), giống 'học đường' hoặc 'phòng dạy học' mang hơi hướng cổ xưa
1.学堂。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书堂
shū
书
táng
堂
Các từ liên quan
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
堂上
堂上一呼,阶下百诺
堂上官
堂下
堂个
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
