Bản dịch của từ 书学 trong tiếng Việt
书学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书学 (Danh từ)
【shū xué】
01
Sách vở; điển tịch (những văn bản, sách kinh điển)
1.犹典籍。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Học chữ và học thư pháp; nơi dạy thư pháp và kiến thức về chữ (trường/tịch học về viết chữ)
2.学习书法和字学;学习书法和字学的学校。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Lý luận về thư pháp Hán tự; học thuyết và nguyên tắc viết chữ (về kỹ thuật, mỹ học và lịch sử chữ)
3.关于汉字书法的理论。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书学
shū
书
xué
学
Các từ liên quan
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
