Bản dịch của từ 书客 trong tiếng Việt

书客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书客 (Danh từ)

shū kè
01

Kẻ tri thức/nhà học thuật; văn nhân, thư sinh (người thích đọc sách, nghiên cứu văn chương)

1.文人,书生。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người bán sách; thương nhân bán sách (thường chỉ sách giấy, sạp sách, hoặc người buôn sách)

2.书商,书贩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên gọi của một loài hoa gỗ (một tên khác của 木笔花)

3.木笔花的别名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书客

shū

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
客丁
客中
客串
客主
客乡
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép