Bản dịch của từ 书尺 trong tiếng Việt

书尺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书尺 (Danh từ)

shū chǐ
01

Thư từ, thư tín; văn thư viết tay (thư từ cũ, chữ Hán gọi là 'thư' nghĩa là văn thư)

1.尺牍,书信。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đồ dùng văn phòng: quả giữ sách (sách chặn) — tức '书镇'; vật nặng đặt lên trang sách để giữ mở

2.文具名。即书镇。明朱之蕃有《书尺》诗。参见“书镇”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书尺

shū

chǐ

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
尺一
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép