Bản dịch của từ 书师 trong tiếng Việt

书师

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书师 (Danh từ)

shū shī
01

Thầy giáo dạy học (cổ): người dạy học cho trẻ sơ học, giống như “塾师” trong thời Hán

犹塾师。汉时教初学的教师。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书师

shū

shī

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
师丈
师严道尊
师事
师人
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép