Bản dịch của từ 书帕 trong tiếng Việt

书帕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书帕 (Danh từ)

shū pà
01

Từ Hán: chỉ hành vi biếu tặng hối lộ trong quan trường thời Minh — một bộ quà gồm “một quyển sách và một chiếc khăn” nhưng thực chất là tiền bạc, vàng bạc để mua chuộc (Hán-Việt: 書帕).

明代官场送礼,具一书一帕,称书帕。实际上是指行贿用的金银财宝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书帕

shū

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
帕头
帕子
帕提侬神庙
帕斯卡定律
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép