Bản dịch của từ 书帕本 trong tiếng Việt

书帕本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书帕本 (Danh từ)

shū pà běn
01

Sách in thô do quan lại nhà Minh khắc để làm quà tặng (thường kèm một chiếc khăn), in cẩu thả, không được học giả coi trọng

明代官吏刻印的书本。当时习俗,任满入觐或奉使出差回京,必刻一书,以一书一帕为馈赠的礼品,故名。刻工拙劣,校勘粗疏,不为学者所重视。参阅清顾炎武《日知录.监本二十一史》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书帕本

shū

běn

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
帕头
帕子
帕提侬神庙
帕斯卡定律
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép