Bản dịch của từ 书带草 trong tiếng Việt

书带草

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书带草 (Danh từ)

shū dài cǎo
01

Tên một loài cỏ (lá dài, rất dai); theo truyện xưa người ta từng dùng lá này để buộc sách nên gọi là “書帶草” (Sách đới thảo).

草名。叶长而极其坚韧,相传汉郑玄门下取以束书,故名。《后汉书.郡国志四》“东莱郡”刘昭注引晋伏琛《三齐记》:“郑玄教授不其山﹐山下生草大如?﹐叶长一尺余﹐坚刄异常﹐土人名曰康成书带。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书带草

shū

dài

cǎo

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
带下
草上霜
草上飞
草丛
草人
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép