Bản dịch của từ 书愤 trong tiếng Việt

书愤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书愤 (Danh từ)

shū fèn
01

Tựa đề một bài thơ (《书愤》),南宋陸游所作抒發憤慨與感傷回顧軍旅生涯與未竟功業含怨國憂民之意)。

诗篇名。南宋陆游作。当时作者罢官闲居在乡。诗中回顾了自己青壮年时代的军旅生涯,感慨功业未成而身已衰老,并流露出对南宋朝廷的不满。全诗气概悲壮,语意深沉。第三、四句“楼船夜雪瓜洲渡,铁马秋风大散关”,不用一个动词,即写出南宋两大主要战线的典型特征,是广为后人传诵的名句。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书愤

shū

fèn

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
愤不欲生
愤不顾身
愤世
愤世嫉俗
愤世嫉恶
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép