Bản dịch của từ 书房 trong tiếng Việt
书房
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书房 (Danh từ)
【shū fáng】
01
Thư phòng; phòng để lưu trữ sách, thư tịch và tranh của triều đình hoặc cơ quan; phòng đọc/ nghiên cứu (theo nghĩa cổ, nơi quan lại cất giữ sách)
1.朝廷﹑官府收藏书籍﹑书画的场所。
Ví dụ
02
Phòng trong nhà để đọc sách, viết chữ hoặc làm việc học tập; tương đương 'phòng đọc' hoặc 'phòng làm việc' (Hán Việt: thư phòng).
2.家中读书写字的房间。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Phòng học/nhà học; phòng tiếp khách kiêm nơi đọc-sách (xưa gọi là thư phòng)
3.家塾;学校。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Hiệu sách; cửa hàng bán sách (phòng/buồng để bán sách trong xưa hoặc cửa hàng sách)
4.书店。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书房
shū
书
fáng
房
Các từ liên quan
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
房下
房东
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
