Bản dịch của từ 书手 trong tiếng Việt

书手

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书手 (Danh từ)

shū shǒu
01

Người làm công việc viết hoặc sao chép văn bản (thư ký viết tay, sao chép bản thảo)

担任书写﹑抄写工作的人员。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书手

shū

shǒu

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép