Bản dịch của từ 书扣子 trong tiếng Việt
书扣子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书扣子 (Danh từ)
【shū kòu zi】
01
(Thuật ngữ kể chuyện) Khi đến đoạn căng thẳng, hãy tạm dừng và để trống; những nhịp hoặc đoạn văn được cố tình ngắt quãng khi câu chuyện đạt đến điểm mấu chốt sẽ thuận tiện để kích thích sự thèm ăn.
指说评书至紧张时暂行停住之处。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书扣子
shū
书
kòu
扣
zi
子
Các từ liên quan
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
扣人心弦
扣住
扣儿
扣克
扣关
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
