Bản dịch của từ 书方 trong tiếng Việt

书方

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书方 (Danh từ)

shū fāng
01

Tấm bảng/sổ ghi số lượng đồ vật (dùng để ghi số lượng đồ hàng, vật phẩm đưa đi hoặc đưa về; trong nghĩa gốc: bảng ghi số đồ để “送死的物件 — ghi đồ dùng để đưa đi), tương tự sổ ghi chép số lượng

记录送死物件数目的方板。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书方

shū

fāng

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
方丈
方丈室
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép