Bản dịch của từ 书格 trong tiếng Việt

书格

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书格 (Danh từ)

shū gé
01

Một loại đồ dùng để kê tay khi viết; đặt lên mép giấy để tay không chạm mực (giống miếng kê tay khi viết bằng bút lông)

1.一种文具。书写时用以支臂,使腕不着纸,以防墨污。

Ví dụ
02

Phong cách thư pháp; cách viết chữ (tính cách, vẻ ngoài trong nghệ thuật viết chữ Hán)

2.书法的风格。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mẫu để tập viết (bản in có chia ô vuông làm ranh giới để bắt chước chữ viết); gọi chung là tờ mẫu/giấy ô ly

3.供摹写用的范本。因常以方格为界,故名。俗又称仿格。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书格

shū

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
格五
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép