Bản dịch của từ 书棚本 trong tiếng Việt

书棚本

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书棚本 (Danh từ)

shū péng běn
01

Tên gọi lịch sử chỉ loại sách in/khắc và hiệu sách ở Nam Tống (Lâm An/Ngày nay Hàng Châu) do gia đình Trần () mở — tức “sách do hiệu 书棚 xuất bản/khắc in”, thường dùng để chỉ sách in thời đó.

南宋临安(今杭州)棚桥北睦亲坊陈宅书铺和棚北大街陈解元书籍铺,为陈起﹑陈思父子经营的书坊。他们拥有刻坊,刻印的书籍颇受时人欢迎。后称书棚本。其时,太庙前尹家书籍铺所刻的书,样式与之相仿,亦称书棚本。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书棚本

shū

péng

běn

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
棚井
棚圈
棚垜
棚塞
棚头
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép