Bản dịch của từ 书滴 trong tiếng Việt

书滴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书滴 (Danh từ)

shū dī
01

Bình/nước để chứa nước mài mực (lọ nước dùng khi mài mực viết chữ Hán)

1.储水供磨墨用的水盂。

Ví dụ
02

Giọt nước để mài mực (dụng cụ nhỏ đựng/cho nước khi mài mực viết/viết thư pháp)

2.指磨墨时用的水滴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书滴

shū

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
滴剂
滴哒
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép