Bản dịch của từ 书画船 trong tiếng Việt
书画船
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书画船 (Danh từ)
【shū huà chuán】
01
Thuyền hội họa/du thuyền văn士 — loại thuyền do văn nhân, họa sĩ thuê/đi chơi, nổi tiếng từ thời Bắc Tống (gợi nhớ thuyền của nhà họ Mi: “米家书画船”)
北宋书画家米芾曾任江淮发运,于船上揭牌,称“米家书画船”。后亦以泛称文人学士的游船。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书画船
shū
书
huà
画
chuán
船
Các từ liên quan
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
船东
船人
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
