Bản dịch của từ 书筵 trong tiếng Việt

书筵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书筵 (Danh từ)

shū yán
01

Chỗ (chiếu) để đặt sách trong nhà trường; ghế/chiếu dành cho sách (của quan quản học hoặc trong thư viện trường)

谓校理书籍之席位。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书筵

shū

yán

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
筵九
筵会
筵几
筵宴
筵席
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép