Bản dịch của từ 书签儿 trong tiếng Việt

书签儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书签儿 (Danh từ)

shū qiān ér
01

Phiếu tên sách; dấu trang; thẻ đánh dấu trang

书签儿是用来标记书本中某一页的工具,通常是纸质或塑料制成的。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书签儿

shū

qiān

ér

书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép