Bản dịch của từ 书绅 trong tiếng Việt
书绅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书绅 (Danh từ)
【shū shēn】
01
Viết những lời bạn muốn ghi nhớ trên thắt lưng hoặc thắt lưng, sau này được mở rộng để ghi nhớ những lời nói hoặc lời dạy của người khác (hãy giữ chúng trong tim và không bao giờ quên).
把要牢记的话写在绅带上。后亦称牢记他人的话为书绅。语本《论语.卫灵公》:“子张书诸绅。”邢昺疏:“绅﹐大带也。子张以孔子之言书之绅带﹐意其佩服无忽忘也。”
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书绅
shū
书
shēn
绅
Các từ liên quan
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
绅冕
绅商
绅士
绅士协定
绅士气
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
