Bản dịch của từ 书翰 trong tiếng Việt

书翰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书翰 (Danh từ)

shū hàn
01

Thư từ; văn thư viết bằng bút lông (cách gọi cổ, chỉ thư tín, bài viết bằng bút)

笔为羽翰所制,因此称笔所书者为「书翰」。。陈书.卷七.皇后传.后主沈皇后传:「涉猎经史,工书翰。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

书信。。南史.卷二十五.垣护之传:「辟为主簿,兼掌书翰。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书翰

shū

hàn

书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép