Bản dịch của từ 书衣 trong tiếng Việt
书衣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书衣 (Danh từ)
【shū yī】
01
Bọc/sách bọc ngoài cho sách (tấm áo/bao bọc để che bảo vệ sách)
1.包裹书籍的套子。
Ví dụ
02
Bìa sách; vỏ bọc ngoài của sách (bảo vệ trang sách, thường là vỏ vải/紙套)
2.指书籍的外套。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bìa sách (bìa bao phủ bên ngoài sách, giống như '封面')
3.犹封面。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书衣
shū
书
yī
衣
Các từ liên quan
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
衣不兼彩
衣不兼采
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
