Bản dịch của từ 书计 trong tiếng Việt
书计
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书计 (Danh từ)
【shū jì】
01
Kiến thức viết và tính toán: đề cập đến các kiến thức về viết (sáu cuốn) và số học (chín số) trong sáu nghệ thuật cổ xưa (tên gọi chung là viết và tính toán), có thể hiểu là viết và tính toán cổ điển.
文字与筹算。六艺中六书九数之学。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书计
shū
书
jì
计
Các từ liên quan
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
