Bản dịch của từ 书论 trong tiếng Việt

书论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书论 (Danh từ)

shū lùn
01

Bài luận, tác phẩm viết (thường là bài nghiên cứu hoặc luận văn ngắn)

1.文章,论着。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một thể loại văn cổ: gồm sách (văn) và luận (bàn luận) — tức các tác phẩm mang tính văn học và nghị luận trong văn học cổ

2.古代文体名。书与论。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书论

shū

lùn

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
论不定
论世
论世知人
论主
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép