Bản dịch của từ 书课 trong tiếng Việt
书课
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书课 (Danh từ)
【shū kè】
01
Sổ ghi công, sổ chấm công quan lại (sổ dùng để ghi xét công, thăng giáng của quan lại trong chế độ phong kiến)
1.书载官吏考绩。
Ví dụ
02
Môn học; bài học cần phải nghiên cứu/tu tập (công việc học tập, học phần)
2.指修习的课业。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书课
shū
书
kè
课
Các từ liên quan
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
课丁
课与
课业
课习
课书
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
