Bản dịch của từ 书録 trong tiếng Việt

书録

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书録 (Danh từ)

shū lù
01

Mục lục sách; danh mục các tác phẩm (thường trong thư mục học, sách bạ văn liệu)

1.图书目录。《新唐书.艺文志》着录唐毋煚《古今书录》四十卷。宋陈振孙撰《直斋书录解题》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Danh mục (sách) về các nhà thư pháp; bản liệt kê tên tuổi các nhà viết chữ (ví dụ: sách ghi danh sách các nhà thư pháp thời Tống)

2.书法家名录。宋董史撰《皇宋书录》三卷﹐记宋代书法家一百六十一人的名氏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书録

shū

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
録书
録事
録供
録像
録像机
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép