Bản dịch của từ 书铺 trong tiếng Việt

书铺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书铺 (Danh từ)

shū pù
01

Hiệu sách; cửa hàng bán sách (từ Hán Việt: = thư, = phủ/tiệm → 'tiệm sách')

1.书店。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hiệu buôn giấy tờ/tiệm làm văn thư thời xưa (cửa hàng chuyên viết, bán văn bản, giấy tờ)

2.古时写文书的店铺。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书铺

shū

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
铺丁
铺主
铺丽
铺买
铺于
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép