Bản dịch của từ 书院本 trong tiếng Việt
书院本
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shū | ㄕㄨ | sh | u | thanh ngang |
书院本 (Danh từ)
【shū yuàn běn】
01
Sách in ấn bởi thư viện/đình học (書院) — sách khắc in do các 书院 xuất bản, thường là kinh điển, văn tuyển hoặc sách giảng dạy cổ
书院刻印的书。如宋代象山书院所刻袁燮《絜斋家塾书钞》﹑清代南菁书院所刻《皇清经解续编》等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书院本
shū
书
yuàn
院
běn
本
Các từ liên quan
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
院主
院体
院体派
院体画
院使
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
- Bính âm:
- 【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
- Các biến thể:
- 書, 𦘠
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 乛
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フフ丨丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
忬
毺
攄
鵨
婌
陎
淑
焂
橾
樞
𠁮
䔫
民
止
㓅
牛
订
仒
冇
弌
毛
𠙶
𠚫
廿
㞢
秘书
读书
书店
看书
书籍
书包
书架
图书
证书
书法
