Bản dịch của từ 书颠 trong tiếng Việt

书颠

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书颠 (Động từ)

shū diān
01

Chỉ danh hiệu của họa gia/thuật sĩ chữ thời Đường: 張旭 (Trương Tẫn) — người viết chữ điên cuồng, say rượu vẫn viết. (tên hiệu lịch sử)

1.指唐代书法家张旭。旭嗜酒,每大醉,呼叫狂走,乃下笔;或以头濡墨而书,当时呼为张颠。

Ví dụ
02

Say mê đọc sách đến quên mình, mê mải như kẻ điên (Hán-Việt: thư điên)

2.谓读书入迷,忘形似颠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书颠

shū

diān

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
颠三倒四
颠不剌
颠不辣
颠东
颠乱
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép