Bản dịch của từ 书魔 trong tiếng Việt

书魔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shū

ㄕㄨshuthanh ngang

书魔 (Danh từ)

shū mó
01

Kẻ mê sách, người say mê đọc sách đến mức như bị cuốn hút (Hán Việt: thư ma = 'ma mê sách')

谓嗜书入迷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 书魔

shū

Các từ liên quan

书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
魔事
魔云
魔侯罗
魔军
魔力
书
Bính âm:
【shū】【ㄕㄨ】【THƯ】
Các biến thể:
書, 𦘠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フフ丨丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép