Tên họ của hoàng tộc trong tiếng Hàn (đọc âm myol); ví như tên gọi quý tộc trong gia đình hoàng gia, giúp nhớ là tên riêng đặc biệt của dòng dõi vua chúa.
〈韩〉(读音myol)宗室名。《五洲衍文長箋散稿》:乮,宗室名,有乮山君璿源譜。
Ví dụ
Bính âm:
【mǎo】【ㄇㄠˇ】【MÃO】
Hình thái radical:
⿱,卯,乙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
乙
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丿乚丨乚
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép