Bản dịch của từ 买办资产阶级 trong tiếng Việt

买办资产阶级

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎi

ㄇㄞˇmaithanh hỏi

买办资产阶级 (Danh từ)

mǎi bàn zī chǎn jiē jí
01

Đại tư sản thân ngoại quốc; tầng lớp tư bản bản địa cấu kết với đế quốc thực dân, phục vụ chính sách xâm lược và lợi ích ngoại bang (cộng tác viên kinh tế-chính trị của ngoại bang).

殖民地﹑半殖民地国家里,勾结帝国主义并为帝国主义侵略政策服务的大资产阶级。买办资产阶级依靠帝国主义,跟本国的封建统治势力也有极密切的联系。在旧中国,买办资产阶级掌握政权,发展成为官僚资产阶级。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买办资产阶级

mǎi

bàn

chǎn

jiē

Các từ liên quan

买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
办不到
办东
办严
办买
办事
资世
资业
资东
资予
产业
产业工人
产业政策
产业结构
产业资本
阶下囚
阶下汉
阶乘
阶位
阶侍
级任
级别
级数
级长
买
Bính âm:
【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
Các biến thể:
買, 𧵽
Hình thái radical:
⿱,乛,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép