Bản dịch của từ 买卖婚姻 trong tiếng Việt

买卖婚姻

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎi

ㄇㄞˇmaithanh hỏi

买卖婚姻 (Danh từ)

mǎi mài hūn yīn
01

Kiểu hôn nhân mua bán: kết hôn kèm điều kiện phải nộp tiền của bên trai/nhà chồng cho gia đình cô dâu (mua cô dâu); thường gắn với chế độ phụ quyền, xuất hiện khi có sở hữu tư nhân.

以收取一定钱财作为女儿出嫁条件的婚姻形式。起源于父权制氏族出现时,随着私有制的确立而流行。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买卖婚姻

mǎi

mài

hūn

yīn

Các từ liên quan

买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
卖串儿
卖主
卖主求荣
卖乖
卖乖乖
婚书
婚事
婚亲
婚介
婚仪
姻丈
姻丧
姻事
姻亚
姻亲
买
Bính âm:
【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
Các biến thể:
買, 𧵽
Hình thái radical:
⿱,乛,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép