Bản dịch của từ 买命 trong tiếng Việt

买命

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎi

ㄇㄞˇmaithanh hỏi

买命 (Động từ)

mǎi mìng
01

Dùng tiền chuộc mạng; bằng tiền để mua sự tha tội hoặc tránh chết (Hán Việt: mại mệnh = mua mạng)

用钱财换取性命。多指以贿赂求得免去死罪。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买命

mǎi

mìng

Các từ liên quan

买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
买
Bính âm:
【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
Các biến thể:
買, 𧵽
Hình thái radical:
⿱,乛,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép