Bản dịch của từ 买嘱 trong tiếng Việt
买嘱
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎi | ㄇㄞˇ | m | ai | thanh hỏi |
买嘱 (Động từ)
【mái zhǔ】
01
Người hoặc tổ chức được mua chuộc, bị mua về để làm việc cho người khác (người làm thuê vì tiền/ưu đãi)
(2) 收买人或机构,使为自己办事
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mua (thuê/đặt) theo chỉ định; cũng viết là “买属” — hành động mua theo người chỉ định hoặc mua hộ theo yêu cầu
1.亦作“买属”。
Ví dụ
03
Dùng tiền nhờ người làm việc; cho tiền kèm lời nhờ vả (mua chuộc để nhờ việc)
2.谓给人钱财,请托办事。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Mua chuộc bằng lời dặn (bằng cách thuyết phục/chiêu dụ, tương tự 'mua chuộc' để xin dặn dò hoặc dụ ai đó làm theo lời)
(3) 收买叮嘱
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买嘱
mǎi
买
zhǔ
嘱
Các từ liên quan
买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
嘱付
嘱告
嘱咐
嘱寄
嘱托
- Bính âm:
- 【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
- Các biến thể:
- 買, 𧵽
- Hình thái radical:
- ⿱,乛,头
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荬
蕒
買
嘪
鷶
㐛
𠃒
乫
𠄌
𠃸
了
乶
予
𠃺
𠃟
𠃎
也
阯
扢
𠑼
圭
㲻
㚤
圲
厌
𠕍
吒
㺨
𠚅
买单
购买
买卖
买卖
买家
买账
买票
收买
买主
买好
