Bản dịch của từ 买地券 trong tiếng Việt
买地券
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎi | ㄇㄞˇ | m | ai | thanh hỏi |
买地券 (Danh từ)
【mǎi dì quàn】
01
Vật chứng bằng văn tự thời xưa đặt trong mộ, là giấy/điạ契 (giấy ghi mua mộ/đất mộ): khắc bằng đá/gạch/kim/木, ghi ranh giới, giá tiền, nhân chứng và lời cấm xâm phạm
古代置于墓中的地契。用石﹑砖﹑铁﹑木等刻写。内容是记死者所买墓地的四至﹑价钱﹑证人和不许侵占等语。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买地券
mǎi
买
dì
地
quàn
券
Các từ liên quan
买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
地一
地丁
地上
地上天官
地上天宫
券书
券内
券剂
券台
券外
- Bính âm:
- 【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
- Các biến thể:
- 買, 𧵽
- Hình thái radical:
- ⿱,乛,头
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荬
蕒
買
嘪
鷶
㐛
𠃒
乫
𠄌
𠃸
了
乶
予
𠃺
𠃟
𠃎
也
阯
扢
𠑼
圭
㲻
㚤
圲
厌
𠕍
吒
㺨
𠚅
买单
购买
买卖
买卖
买家
买账
买票
收买
买主
买好
