Bản dịch của từ 买夜钱 trong tiếng Việt
买夜钱
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎi | ㄇㄞˇ | m | ai | thanh hỏi |
买夜钱 (Thành ngữ)
【mǎi yè qián】
01
Một hủ tục thời Tống: nộp tiền để mua thêm đêm thắp đèn (mua thêm ngày đèn trong lễ hội), về sau引申为以钱换取额外的夜晚或特权
宋吴曾《能改斋漫录.乐府二》:“京师上元,国初放灯止三夕。时钱氏纳土,进钱买两夜。其后十七﹑十八两夜灯,因钱氏而添,故词云五夜。”后因以为典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买夜钱
mǎi
买
yè
夜
qián
钱
Các từ liên quan
买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
夜不成寐
夜不收
夜不闭户
夜严
夜中
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
- Các biến thể:
- 買, 𧵽
- Hình thái radical:
- ⿱,乛,头
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荬
蕒
買
嘪
鷶
㐛
𠃒
乫
𠄌
𠃸
了
乶
予
𠃺
𠃟
𠃎
也
阯
扢
𠑼
圭
㲻
㚤
圲
厌
𠕍
吒
㺨
𠚅
买单
购买
买卖
买卖
买家
买账
买票
收买
买主
买好
