Bản dịch của từ 买山钱 trong tiếng Việt

买山钱

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎi

ㄇㄞˇmaithanh hỏi

买山钱 (Danh từ)

mǎi shān qián
01

Tiền mua núi/rừng để ẩn cư; khoản tiền dành cho việc mua đất, mua rừng nhằm về ở ẩn (Hán‑Việt: Mãi sơn tiền).

为隐居而购买山林所需的钱。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买山钱

mǎi

shān

qián

Các từ liên quan

买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
钱丬鱼
钱串
钱串子
买
Bính âm:
【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
Các biến thể:
買, 𧵽
Hình thái radical:
⿱,乛,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép