Bản dịch của từ 买庸而决窦 trong tiếng Việt

买庸而决窦

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mǎi

ㄇㄞˇmaithanh hỏi

买庸而决窦 (Động từ)

mǎi yōng ér jué dòu
01

Thuê người đào rãnh/khơi thông lỗ thoát nước (: lỗ/hốc chứa nước) — hành động thuê nhân công để khơi thoát, tiêu nước.

雇人掘水道排水。窦,蓄水的孔穴。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买庸而决窦

mǎi

yōng

ér

jué

dòu

Các từ liên quan

买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
庸下
庸中佼佼
庸中皎皎
庸中皦皦
庸主
而上
而下
而且
而乃
而亦
决一雌雄
决不
窦窖
买
Bính âm:
【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
Các biến thể:
買, 𧵽
Hình thái radical:
⿱,乛,头
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
フ丶丶一ノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép