Bản dịch của từ 买扑 trong tiếng Việt
买扑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mǎi | ㄇㄞˇ | m | ai | thanh hỏi |
买扑 (Danh từ)
【mǎi pū】
01
Một hình thức bao thu thuế thời Tống, Nam người (thương nhân) bỏ tiền đặt cọc nhận quyền thu một số loại thuế (bao gói việc nộp thuế cho chính quyền), về sau bằng đấu giá mà người trả giá cao nhất được quyền thu.
宋元的一种包税制度。宋初对酒﹑醋﹑陂塘﹑墟市﹑渡口等的税收,由官府核计应征数额,招商承包。包商(买扑人)缴保证金于官,取得征税之权。后由承包商自行申报税额,以出价最高者取得包税权。元时的包税范围更加扩大。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 买扑
mǎi
买
pū
扑
Các từ liên quan
买上告下
买上嘱下
买不短
买东买西
买主
扑买
扑亮
扑作教刑
扑克
扑克牌
- Bính âm:
- 【mǎi】【ㄇㄞˇ】【MÃI】
- Các biến thể:
- 買, 𧵽
- Hình thái radical:
- ⿱,乛,头
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 乙
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶丶一ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荬
蕒
買
嘪
鷶
㐛
𠃒
乫
𠄌
𠃸
了
乶
予
𠃺
𠃟
𠃎
也
阯
扢
𠑼
圭
㲻
㚤
圲
厌
𠕍
吒
㺨
𠚅
买单
购买
买卖
买卖
买家
买账
买票
收买
买主
买好
